Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
museophile
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người yêu thích bảo tàng
danh từ
One who loves museums.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
museophile
Dạng gốc
(base form)
museophile
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
museography
audiophile
arctophile
vexillophile
videophile
conspirophile
museology
bibliophile
Xem thêm 1
AI
1
Người yêu thích bảo tàng
1
Người yêu thích bảo tàng
1
Người yêu thích bảo tàng