Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- thư việndanh từA1A place that holds books and other media for public use and lending.
- kho sách, bộ sưu tập tài liệudanh từA2A collection of books or other information resources.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- libraryDạng gốc (base form)
- librariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| borrow something from a library | Mượn cái gì từ thư viện | |
| library book | Sách thư viện | |
| library carddanh từ | danh từ | Thẻ thư viện |
| local library | Thư viện địa phương | |
| public librarydanh từ | danh từ | Thư viện công cộng |
| school library | Thư viện trường học | |
| digital librarydanh từ | danh từ | Thư viện số |
| library of images | Kho hình ảnh |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Nơi cho mượn đồ dùng
- Any institution that lends out its goods for use by the public or a community.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thư viện
Họ từ (word family)
cùng gốc libraryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilibrarie
- từ tiếng Anglo-Normanlibrarie
- từ tiếng Pháp cổlibrairie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đang ở trong thư viện phải không?
- .Một loạt sách nhỏ đã được viết về chủ đề này.
- .Cô ấy sở hữu bộ sưu tập đĩa hát ấn tượng nhất mà tôi từng thấy.