Dịch

library

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈlaɪ.bɹi/US/ˈlaɪˌbɹɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. thư việndanh từA1A place that holds books and other media for public use and lending.
  2. kho sách, bộ sưu tập tài liệudanh từA2A collection of books or other information resources.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. libraryDạng gốc (base form)
  2. librariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

borrow something from a libraryMượn cái gì từ thư viện
library bookSách thư viện
library carddanh từThẻ thư viện
local libraryThư viện địa phương
public librarydanh từThư viện công cộng
school libraryThư viện trường học
digital librarydanh từThư viện số
library of imagesKho hình ảnh

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Nơi cho mượn đồ dùng
  1. Any institution that lends out its goods for use by the public or a community.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilibrarie
  2. từ tiếng Anglo-Normanlibrarie
  3. từ tiếng Pháp cổlibrairie

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn đang ở trong thư viện phải không?
  • .Một loạt sách nhỏ đã được viết về chủ đề này.
  • .Cô ấy sở hữu bộ sưu tập đĩa hát ấn tượng nhất mà tôi từng thấy.

AI