Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
librarying
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự tích lũy của một thư viện tài liệu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The accumulation of a library of material.
Nguồn gốc
(etymology)
library
+
-ing
Ví dụ
Librarying
is
when
I
watch
it
and
then
I
saw
it
and
then
that
tape
is
probably
used
again
at
some
other
time
in
the
future
.
It
could
be
months
later
.
AI
1
Sự tích lũy của một thư viện tài liệu
1
Sự tích lũy của một thư viện tài liệu
1
Sự tích lũy của một thư viện tài liệu