Nghĩa chính
- (không còn dùng) Thư việndanh từA library.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bibliothecaDạng gốc (base form)
- bibliothecae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- bibliothecasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
biblio--theca
- mượn từ tiếng Latinhbibliothēca
- từ tiếng Hy Lạp cổβιβλιοθήκηbibliothḗkē“library”
Cùng gốc (doublet)bibliotheque
Họ từ (word family)
cùng gốc bibliothecaXuất hiện ở từ khác
- libraryđồng nghĩatừ mượn tiếng Latin, trang trọng