theism
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuyết có thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Belief in the existence of at least one deity.
- Thuyết hữu thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Belief in the existence of a personal creator god, goddess, gods and/or goddesses present and active in the governance and organization of the world and the universe. The God may be known by or through revelation.
- Chứng nghiện tràdanh từkhông đếm được (uncountable)A morbid condition resulting from excessive consumption of tea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- theismDạng gốc (base form)
- theismsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc theismVí dụ
- "" , , ."Chứng nghiện trà" thuộc nhóm bệnh lý bao gồm chứng nghiện morphin, nghiện caffein và nghiện vani.
- , "," , , , , ; tremens, […]Một tách trà có thể gây hưng phấn và mất ngủ, trong khi liều mạnh hơn hiếm khi không gây ra "chứng nghiện trà" cấp tính, đặc trưng bởi sự hưng phấn, tăng cảm giác, hồi hộp, đổ mồ hôi và đi tiểu thường xuyên; đôi khi nó có thể mô phỏng trạng thái sảng rượu, [...]
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha