Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- tôn giáodanh từB1không đếm được (uncountable)A belief system about a spiritual reality, often involving deities and rituals.
- đạodanh từB1đếm được (countable)A particular organized religion with its own doctrines and practices.
- đam mê, sự sùng báidanh từB2đếm được (countable)A strong devotion to something, treated as a religion.
- tu hành, thực hành tôn giáođộng từB2To engage in religious practice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- religionNguyên thể (infinitive)
- religionsSố nhiều (plural)
- religionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- religioningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by religionvề tôn giáoThey are Jewish by religion.Họ là người Do Thái về tôn giáo.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)state religionQuốc giáoworld religionsCác tôn giáo thế giớimake a religion of somethingBiến gì đó thành tôn giáopractice religionThực hành tôn giáofreedom of religionTự do tín ngưỡng, tự do tôn giáoreligion of peaceHồi giáo, được coi là khuyến khích các tín đồ của mình thực hiện các hành vi bạo lực và khủng bố
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Đời sống tu sĩ
- không đếm được (uncountable)The way of life committed to by monks and nuns.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc religionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạireligioun
- từ tiếng Pháp cổreligion
- từ tiếng Latinhreligiō“scrupulousness, pious misgivings, superstition, conscientiousness, sanctity, an object of veneration, cult-observance, reverence”
Ví dụ
- , .Anh trai tôi có xu hướng coi trọng tôn giáo, nhưng chị gái thì không nhiều.
- .Ấn Độ giáo là tôn giáo chính ở Ấn Độ.
- ' , , .''Tôn giáo không thể tồn tại mà không có bí ẩn, đặc biệt là khoa học, tôn giáo mới nhất.'
Xuất hiện ở từ khác
- faithđồng nghĩatừ chung cho hệ thống tín ngưỡng