Nghĩa chính
- Tôn giáo của
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| religion of peacedanh từ riêng | danh từ riêng | Hồi giáo, được coi là khuyến khích các tín đồ của mình thực hiện các hành vi bạo lực và khủng bố |
| religion of pissdanh từ riêng | danh từ riêng | Hồi giáo, được coi là khuyến khích các tín đồ của mình thực hiện các hành vi bạo lực và khủng bố |
| make a religion of something | Biến gì đó thành tôn giáo |
Ví dụ
- .Tôn giáo Hồi giáo được thực hành bởi hàng triệu người.
Xuất hiện ở từ khác
- religionkết hợptôn giáo của