Dịch

superstition

B1danh từ (noun)
UK/ˌs(j)uː.pə(ɹ)ˈstɪ.ʃən/nguồnUS/ˌs(j)u.pɚˈstɪ.ʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự mê tín, hủ tục mê tíndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A belief considered to be irrational, unfounded, or based solely on fear and ignorance, particularly credulous reverence towards and belief in supernatural forces.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. superstitionDạng gốc (base form)
  2. superstitionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ancient superstitionHủ tục mê tín cổ xưa
popular superstitionMê tín phổ biến
religious superstitionMê tín tôn giáo
sub-superstitiondanh từSự mê tín nhỏ hoặc thứ cấp
Superstition Mountainsdanh từ riêngDãy núi ở Arizona, bao gồm chủ yếu là đá tuff núi lửa, nằm ở phía đông của khu vực đô thị Phoenix

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự câu nệ quá mức
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự câu nệ quá mức, tính quá tỉ mỉExcessive nicety; overscrupulousness.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạisuperstition
  2. từ tiếng Latinhsuperstitio“superstition”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ... . .Thế giới không chỉ đơn thuần là tổng của tất cả các nguyên tử cấu thành... Bản thân các nguyên tử không tồn tại độc lập. Việc coi nguyên tử là các thực thể tự tại chỉ là một sự mê tín khoa học.
  • .Đây chỉ là một trò mê tín ngớ ngẩn.
  • .Đó chỉ là sự mê tín thôi.

AI