Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sub-superstition
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
ʌ
b
s
uː
p
ə
ˌ
s
t
ɪ
ʃ
n
̩/
Nghĩa chính
1
Sự mê tín nhỏ hoặc thứ cấp
danh từ
A minor or secondary superstition.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sub-superstition
Dạng gốc
(base form)
sub-superstition
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sub-
+
superstition
AI
1
Sự mê tín nhỏ hoặc thứ cấp
1
Sự mê tín nhỏ hoặc thứ cấp
1
Sự mê tín nhỏ hoặc thứ cấp