Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cây xô thơmtính từWise.
- Bậc hiền triết, nhà hiền triếtdanh từA very wise person or spiritual teacher; someone of gravity and wisdom, especially, a teacher venerable for years, and of sound judgment and prudence; a grave or stoic philosopher.
- Sagethán từWord used in the email field of imageboards to prevent a bump of the post. Used as an option rather than a word in some imageboard software.
- Dùng sageđộng từThe act of using the word or option sage in the email field or a checkbox of an imageboard when posting a reply.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ancient sage | Bậc hiền triết cổ đại | |
| sage advice | Lời khuyên khôn ngoan | |
| sage teadanh từ | danh từ | Trà xô thơm |
| sage and grave | Điềm tĩnh và nghiêm nghị | |
| sage honeydanh từ | danh từ | Loại mật ong đơn hoa được tạo ra bởi ong mật từ mật hoa của cây xô thơm trắng |
| sage grousedanh từ | danh từ | Loài gà gô lớn ở phía tây Bắc Mỹ có bộ lông lốm đốm màu xám, đen và màu da bò (Centrocercus urophasianus) ăn chồi của cây ngải đắng |
| mountain sagedanh từ | danh từ | Salvia regla, một loại cây bụi lâu năm rụng lá ở Mỹ |
| sage hendanh từ | danh từ | Gà gô hiền triết, đặc biệt là con cái |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Nghiêm nghị
- Grave; serious; solemn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , .CHƯƠNG VII. Trong đó Jack có những suy nghĩ rất khôn ngoan và đi đến một quyết định rất dại dột.
- .Tất cả các bậc hiền triết và thầy thuốc đều đồng ý nói rằng những tai họa giày vò con người bắt nguồn từ việc lạm dụng chuyện giao hợp.
- sage ở tất cả các trường
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sageNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisage
- từ tiếng Pháp cổsage
- từ tiếng Latinh bình dân*sapium
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisauge
- từ tiếng Pháp trung đạisauge
- từ tiếng Pháp cổsalje
Cùng gốc (doublet)salvia
thán từ, động từ
- mượn từ tiếng Nhậtsage