Dịch

sage

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cây xô thơmtính từWise.
  2. Bậc hiền triết, nhà hiền triếtdanh từA very wise person or spiritual teacher; someone of gravity and wisdom, especially, a teacher venerable for years, and of sound judgment and prudence; a grave or stoic philosopher.
  3. Sagethán từWord used in the email field of imageboards to prevent a bump of the post. Used as an option rather than a word in some imageboard software.
  4. Dùng sageđộng từThe act of using the word or option sage in the email field or a checkbox of an imageboard when posting a reply.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sageNguyên thể (infinitive)
  2. sagesSố nhiều (plural)
  3. sagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sagingPhân từ I (present participle)
  5. sagerSo sánh hơn (comparative)
  6. sagestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ancient sageBậc hiền triết cổ đại
sage adviceLời khuyên khôn ngoan
sage teadanh từTrà xô thơm
sage and graveĐiềm tĩnh và nghiêm nghị
sage honeydanh từLoại mật ong đơn hoa được tạo ra bởi ong mật từ mật hoa của cây xô thơm trắng
sage grousedanh từLoài gà gô lớn ở phía tây Bắc Mỹ có bộ lông lốm đốm màu xám, đen và màu da bò (Centrocercus urophasianus) ăn chồi của cây ngải đắng
mountain sagedanh từSalvia regla, một loại cây bụi lâu năm rụng lá ở Mỹ
sage hendanh từGà gô hiền triết, đặc biệt là con cái

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Nghiêm nghị
  1. Grave; serious; solemn.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . , .CHƯƠNG VII. Trong đó Jack có những suy nghĩ rất khôn ngoan và đi đến một quyết định rất dại dột.
  • .Tất cả các bậc hiền triết và thầy thuốc đều đồng ý nói rằng những tai họa giày vò con người bắt nguồn từ việc lạm dụng chuyện giao hợp.
  • sage ở tất cả các trường

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisage
  2. từ tiếng Pháp cổsage
  3. từ tiếng Latinh bình dân*sapium
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisauge
  2. từ tiếng Pháp trung đạisauge
  3. từ tiếng Pháp cổsalje

Cùng gốc (doublet)salvia

thán từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Nhậtsage

AI