Dịch

sagely

trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Theo cách của một bậc thánh nhân, có trí tuệ, sáng suốttrạng từIn the manner of a sage, with wisdom, wisely.
  2. Giống hoặc đặc điểm của một nhà hiền triếttính từResembling or characteristic of a sage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sagelyDạng gốc (base form)
  2. more sagelySo sánh hơn (comparative)
  3. most sagelySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ

sage-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạisagely
tính từ

sage-ly

Ví dụ

  • . , “ .”
  • , , , .
  • , , .

AI