Nghĩa chính
- Theo cách của một bậc thánh nhân, có trí tuệ, sáng suốttrạng từIn the manner of a sage, with wisdom, wisely.
- Giống hoặc đặc điểm của một nhà hiền triếttính từResembling or characteristic of a sage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sagelyDạng gốc (base form)
- more sagelySo sánh hơn (comparative)
- most sagelySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc sagelyVí dụ
- . , “ .”
- , , , .
- , , .