Nghĩa chính
- Khôn, cao kiếntính từHaving or showing keen discernment, sound judgment, and farsightedness; mentally shrewd.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sagaciousDạng gốc (base form)
- more sagaciousSo sánh hơn (comparative)
- most sagaciousSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsagāx
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sagacious- sagacityTính khôn ngoan, khôn ngoan hoặc có thể đưa ra quyết định tốt; phẩm chất của sự nhận thức, sắc sảo hoặc sâu sắcdanh từ
- sagaciouslyMột cách khôn ngoan, một cách thông minh, khôn ngoan, tinh ý, nhạy bén về trí tuệ hoặc sự sáng suốt, xảo quyệt hoặc có khả năng và năng khiếu; hiền triếttrạng từ
- sagaciousnessTrạng thái khôn ngoan; một sự nhạy bén của nhận thức hoặc sự phân biệtdanh từ
- unsagaciousKhông khôn ngoantính từ
Ví dụ
- những kế hoạch khôn ngoan
- những lời nói khôn ngoan sắc sảo
- , , […]