Dịch

clairvoyant

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌklɛəˈvɔɪ.ənt/US/ˌklɛɹˈvɔɪ.ənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thuộc thấu thịtính từOf, relating to, or having clairvoyance.
  2. Có khả năng thấu thịtính từAble to see things that cannot be perceived by the normal senses.
  3. Có khả năng tiên tritính từAble to foresee the future.
  4. Người thấu thịdanh từA person able to see things that cannot be perceived by the normal senses

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. clairvoyantDạng gốc (base form)
  2. clairvoyantsSố nhiều (plural)
  3. more clairvoyantSo sánh hơn (comparative)
  4. most clairvoyantSo sánh nhất (superlative)
  5. clairvoyante (bất quy tắc)Giống cái (feminine)

Giống cái không theo quy tắc.

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Sáng suốt
  1. Sáng suốt, nhìn xa trông rộngHaving great insight; sagacious.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápclairvoyant

Ví dụ

  • — , .Sau đó còn có nhóm lớn những hình ảnh thấu thị tình cờ không có nguyên nhân rõ ràng — dường như vô nghĩa và không liên quan đến bất kỳ sự kiện nào mà người nhìn thấy biết.
  • … ……tầm nhìn xa rộng và sáng suốt của ông ấy cũng như nhiều người đã sống trước và sau ông ấy…
  • ?Bạn có phải là nhà thấu thị không?

AI