Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thuộc thấu thịtính từOf, relating to, or having clairvoyance.
- Có khả năng thấu thịtính từAble to see things that cannot be perceived by the normal senses.
- Có khả năng tiên tritính từAble to foresee the future.
- Người thấu thịdanh từA person able to see things that cannot be perceived by the normal senses
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- clairvoyantDạng gốc (base form)
- clairvoyantsSố nhiều (plural)
- more clairvoyantSo sánh hơn (comparative)
- most clairvoyantSo sánh nhất (superlative)
- clairvoyante (bất quy tắc)Giống cái (feminine)
Giống cái không theo quy tắc.
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Sáng suốt
- Sáng suốt, nhìn xa trông rộngHaving great insight; sagacious.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápclairvoyant
Ví dụ
- — , .Sau đó còn có nhóm lớn những hình ảnh thấu thị tình cờ không có nguyên nhân rõ ràng — dường như vô nghĩa và không liên quan đến bất kỳ sự kiện nào mà người nhìn thấy biết.
- … ……tầm nhìn xa rộng và sáng suốt của ông ấy cũng như nhiều người đã sống trước và sau ông ấy…
- ?Bạn có phải là nhà thấu thị không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhà tiên tri
Họ từ (word family)
cùng gốc clairvoyant- clairvoyanceKhả năng nhìn thấy hoặc nhận thức sự vật, đồ vật hoặc sự kiện vượt quá phạm vi tự nhiên của các giác quan, chẳng hạn như quá khứ hoặc tương laidanh từ
- clairvoyantlyMột cách sáng suốt; bằng khả năng thấu thịtrạng từ
- nonclairvoyantKhông có khả năng thấu thịtính từ
- semiclairvoyantLiên quan đến một dạng thuật toán xử lý song song được cung cấp thông tin gần đúng trước về vấn đề nhưng không hoàn toàn thấu hiểutính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha