Dịch

mystic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Huyền bí, thần bítính từOf, or relating to mystics, mysticism or occult mysteries; mystical.
  2. Bí ẩn, khó hiểutính từMysterious and strange; arcane, obscure or enigmatic.
  3. Người thần bídanh từSomeone who practices mysticism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mysticDạng gốc (base form)
  2. mysticsSố nhiều (plural)
  3. more mysticSo sánh hơn (comparative)
  4. most mysticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mystic experienceTrải nghiệm tâm linh
mystic powerSức mạnh huyền bí
Mystic Parkdanh từ riêngThị trấn ở Shire of Gannawarra, phía bắc Victoria, Australia
rainforest mysticdanh từLoài chuồn chuồn, Austrophya mystica, đặc hữu của vùng đông bắc Australia

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổmistique
  2. từ tiếng Latinhmysticus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổμυστικόςmustikós“secret, mystic”

Cùng gốc (doublet)mystique

Ví dụ

  • một điệu nhảy thần bí
  • — , / / Heaven's / ?Chẳng phải ngài đã dạy người sao—bậc tiền nhân thuở trước, Đôi mắt người nhìn thấy qua khóe mắt ngài Trật tự thiên giới ngút ngàn bắc cầu Qua vực thẳm huyền bí nối Thượng đế với con người?
  • “ ,” ; , , , ."Tôi nghĩ vậy," Thị trưởng tỉnh lẩm bẩm; rồi cau mày, ông chìm vào trạng thái suy tư, đôi môi mấp máy như người đang niệm những lời thần bí.

AI