Dịch

cryptic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bí ẩn, khó hiểutính từHaving hidden (unapparent) meaning.
  2. Khó hiểu, mơ hồtính từMystified or of an obscure nature; not easy to perceive.
  3. Dùng mật mãtính từInvolving use of a code or cipher.
  4. Ô chữ mật mãdanh từA cryptic crossword puzzle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crypticDạng gốc (base form)
  2. crypticsSố nhiều (plural)
  3. more crypticSo sánh hơn (comparative)
  4. most crypticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cryptic speciesdanh từMột trong hai hoặc nhiều loài khác biệt không thể phân biệt được về mặt hình thái nhưng bị cô lập về mặt di truyền và sinh sản với nhau
advanced crypticdanh từÔ chữ khó hiểu bao gồm một câu đố bổ sung phải được giải bằng cách sử dụng lưới đã hoàn thành hoặc biến đổi các mục trong lưới
cryptic definitiondanh từManh mối ô chữ khó hiểu không có yếu tố chơi chữ
cryptic crossworddanh từLoại ô chữ liên quan đến cách chơi chữ và định nghĩa sai lệch
cryptic ovulationdanh từSự rụng trứng ẩn giấu

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Dạng ô chữ mật mã
  1. Of a crossword puzzle, or a clue in such a puzzle, using, in addition to definitions, wordplay such as anagrams, homophones and hidden words to indicate solutions.

Ví dụ

  • , , , .Ngay cả những hình dạng và thiết kế kỳ lạ tưởng chừng vô hại của bánh ngọt, đặc biệt là ở Trung Âu, vẫn giữ đến ngày nay khái niệm dương vật, sự ẩn giấu khó hiểu của chức năng kích dục.
  • Lonomia .Sâu bướm Lonomia cực kỳ khó phát hiện.
  • 40 , .Người viết này đã giải ô chữ mật mã được 40 năm và thường có thể giải được Araucaria, mặc dù có thể mất vài ngày.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộncrypticus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκρυπτικόςkruptikós

Cùng gốc (doublet)kryptic

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI