Dịch

esoteric

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌiː.səʊˈtɛɹ.ɪk/US/ˌɛs.əˈtɛɹ.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bí truyền, khó hiểutính từIntended for or likely to be understood by only a small number of people with a specialized knowledge or interest, or an enlightened inner circle.
  2. Thuộc về huyền bítính từHaving to do with concepts that are highly theoretical and without obvious practical application; often with mystical or religious connotations.
  3. Kín, riêng tưtính từConfidential; private.
  4. Học thuyết bí truyềndanh từAn esoteric doctrine or treatise; esoteric philosophy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. esotericDạng gốc (base form)
  2. esotericsSố nhiều (plural)
  3. more esotericSo sánh hơn (comparative)
  4. most esotericSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

esoteric programming languagedanh từNgôn ngữ lập trình có cú pháp hoặc thao tác rất độc đáo, được thiết kế như một thử nghiệm hoặc một trò đùa hơn là để phát triển phần mềm một cách nghiêm túc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người theo thuyết bí truyền
  1. One who believes, or is an initiate, in esoteric doctrines or rites.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἐσωτερικόςesōterikós“belonging to an inner circle”

Ví dụ

  • ; I’d !Cách viết trong hướng dẫn này rất khó hiểu; tôi cần bằng kỹ sư mới hiểu nổi!
  • ," , !"Khi anh ấy nói với tôi về những bí ẩn huyền bí, tôi muốn nói với anh ấy rằng: 'Đừng nói mấy thứ tâm linh nhảm nhí đó với tôi, bạn ạ!'
  • một cuộc họp kín

AI