Nghĩa chính
- Những hình thức bên trong của đức tin và tôn giáo; siêu việt, trải nghiệm thần bí và sự nhận thức bên trong về Thần thánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inward forms of faith and religion; transcendence, mystic experience, and internal realizations of the Divine.
- Mang tính bí truyềndanh từBeing esoteric.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- esoterismDạng gốc (base form)
- esoterismsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)