Dịch

occult

C1động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/əˈkʌlt/US/əˈkʌlt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự huyền bíđộng từngoại động từ (transitive)To cover or hide from view.
  2. Kín đáo, tiềm ẩn, khó nhận biếttính từSecret; hidden from general knowledge; undetected.
  3. Tiềm ẩn, ẩntính từnot visible, but chemically detectable.
  4. Thuật huyền bí, giới huyền bídanh từkhông đếm được (uncountable)đi với theSupernatural affairs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. occultNguyên thể (infinitive)
  2. occultsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. occultedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. occultingPhân từ I (present participle)
  5. more occultSo sánh hơn (comparative)
  6. most occultSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

occult bloodMáu ẩn
occult knowledgeTri thức huyền bí
occult powerNăng lực huyền bí
occult practicesThực hành huyền bí
occult scienceKhoa học huyền bí
occult linedanh từĐường được vẽ như một phần của việc xây dựng một hình hoặc bài toán hình học, nhưng không xuất hiện trong sơ đồ hoàn thiện
the occultcụm từĐiều huyền bí
fecal occult blooddanh từSự hiện diện của máu trong phân không rõ ràng

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Che giấu
  1. ngoại động từ (transitive)Che giấu, che đậy, làm lu mờTo dissimulate, conceal, or obfuscate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Che giấu
Bí truyền

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhoccultus“hidden, secret”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Trái Đất che khuất Mặt Trăng trong hiện tượng nguyệt thực.
  • […] .[...] làm như vậy sẽ che lấp thay vì làm sáng tỏ bản chất hoàn toàn bất ngờ và ngạc nhiên của sự xuất hiện cũng như vương quyền của ngài.
  • ; mất máu tiềm ẩn; ung thư tiềm ẩn

AI