Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự huyền bíđộng từngoại động từ (transitive)To cover or hide from view.
- Kín đáo, tiềm ẩn, khó nhận biếttính từSecret; hidden from general knowledge; undetected.
- Tiềm ẩn, ẩntính từnot visible, but chemically detectable.
- Thuật huyền bí, giới huyền bídanh từkhông đếm được (uncountable)đi với theSupernatural affairs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- occultNguyên thể (infinitive)
- occultsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- occultedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- occultingPhân từ I (present participle)
- more occultSo sánh hơn (comparative)
- most occultSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| occult blood | Máu ẩn | |
| occult knowledge | Tri thức huyền bí | |
| occult power | Năng lực huyền bí | |
| occult practices | Thực hành huyền bí | |
| occult science | Khoa học huyền bí | |
| occult linedanh từ | danh từ | Đường được vẽ như một phần của việc xây dựng một hình hoặc bài toán hình học, nhưng không xuất hiện trong sơ đồ hoàn thiện |
| the occultcụm từ | cụm từ | Điều huyền bí |
| fecal occult blooddanh từ | danh từ | Sự hiện diện của máu trong phân không rõ ràng |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Che giấu
- ngoại động từ (transitive)Che giấu, che đậy, làm lu mờTo dissimulate, conceal, or obfuscate.
Họ từ (word family)
cùng gốc occult- occultistNhà huyền bídanh từ
- occultismNghiên cứu về siêu nhiêndanh từ
- occultationSự kiện thiên văn xảy ra khi một thiên thể bị ẩn bởi một thiên thể khác đi qua giữa nó và người quan sát khi vật thể ở gần có vẻ lớn hơn và che giấu hoàn toàn vật thể ở xa hơndanh từ
- occulterCác vật thể, tự nhiên hoặc nhân tạo, chặn ánh sáng của vật thể khỏi người quan sát, thường được sử dụng để chỉ các sự kiện thiên văndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhoccultus“hidden, secret”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Trái Đất che khuất Mặt Trăng trong hiện tượng nguyệt thực.
- […] .[...] làm như vậy sẽ che lấp thay vì làm sáng tỏ bản chất hoàn toàn bất ngờ và ngạc nhiên của sự xuất hiện cũng như vương quyền của ngài.
- ; mất máu tiềm ẩn; ung thư tiềm ẩn