Dịch

occultation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự kiện thiên văn xảy ra khi một thiên thể bị ẩn bởi một thiên thể khác đi qua giữa nó và người quan sát khi vật thể ở gần có vẻ lớn hơn và che giấu hoàn toàn vật thể ở xa hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An astronomical event that occurs when one celestial object is hidden by another celestial object that passes between it and the observer when the nearer object appears larger and completely hides the more distant object.
  2. Trạng thái huyền bí (“ẩn giấu, không bị phát hiện”)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being occult (“hidden, undetected”).
  3. Sự biến mất của Imam thứ mười hai, hay Mahdi, người được cho là còn sống và hiện diện trên thế giới này, nhưng bị ẩn giấu cho đến khi xuất hiện trở lại vào cuối thời giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The disappearance of the Twelfth Imam, or Mahdi, who is believed alive and present in this world, but hidden until his reappearance at the end of time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. occultationDạng gốc (base form)
  2. occultationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lunar occultationdanh từĐường đi của Mặt trăng, khi nó di chuyển qua bầu trời đêm, phía trước một thiên thể, chẳng hạn như một ngôi sao hoặc hành tinh

Nguồn gốc (etymology)

occult-ation

  1. từ tiếng Latinhoccultātiōnem

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

AI