Dịch

eclipse

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nhật thực; nguyệt thựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alignment of astronomical objects whereby one object comes between the observer (or notional observer) and another object, thus obscuring the latter.
  2. Bộ lông thay thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A seasonal state of plumage in some birds, notably ducks, adopted temporarily after the breeding season and characterised by a dull and scruffy appearance.
  3. Sự suy tàn, sự lu mờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Obscurity, decline, downfall.
  4. Che khuất, che lấpđộng từngoại động từ (transitive)Of astronomical or atmospheric bodies, to cause an eclipse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eclipseNguyên thể (infinitive)
  2. eclipsesSố nhiều (plural)
  3. eclipsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. eclipsingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in eclipsebị lu mờ, mất vị thếHer work was in eclipse for most of the 20th century.Các tác phẩm của bà bị lu mờ trong phần lớn thế kỷ 20.
  • eclipse sthche khuất cái gì
  • eclipse sb/sthlàm lu mờ ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

eclipse of the moonNguyệt thực
eclipse of the sunNhật thực
lunar eclipsedanh từNguyệt thực
partial eclipseNhật thực một phần
solar eclipsedanh từNhật thực
total eclipsedanh từNhật thực toàn phần
eclipse glassesdanh từĐồng nghĩa với solar viewer
annular eclipsedanh từNhật thực trong đó đĩa mỏng bên ngoài của mặt trời có thể được nhìn thấy như một vòng quanh mặt trăng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Nhật thực
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Especially, an alignment whereby a planetary object (for example, the Moon) comes between the Sun and another planetary object (for example, the Earth), resulting in a shadow being cast by the middle planetary object onto the other planetary object.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạieclipse
  2. từ tiếng Pháp cổeclipse
  3. từ tiếng Latinheclīpsis

Cùng gốc (doublet)eclipsis

Ví dụ

  • . , , re-established , .Triển vọng ngành len cũng chẳng khá hơn là bao. Ngành chăn nuôi cừu, vốn đã vượt qua cuộc đại suy thoái đầu những năm 1840 nhờ nấu chảy cừu để lấy mỡ và lúc này đã vững vàng trở lại là ngành công nghiệp chủ lực của thuộc địa, lại một lần nữa đứng trước nguy cơ suy tàn.
  • .Mặt Trăng đã che khuất Mặt Trời.
  • ?Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không?

AI