eclipse
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/eˈklibse/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhật thựcdanh từeclipse
- Sự lu mờ, sự biến mấtdanh từdisappearance
- Dạng biến chia của eclipsarđộng từinflection of eclipsar:
- Ngôi thứ nhất hoặc ba số ít hiện tại giả định của eclipsarđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eclipseDạng gốc (base form)
- eclipsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eclipse lunar | Nguyệt thực | |
| eclipse parcial | Nhật thực một phần | |
| eclipse solar | Nhật thực | |
| eclipse total | Nhật thực toàn phần |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít của eclipsar
- third-person singular imperative
Họ từ (word family)
cùng gốc eclipseNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thấy nhật thực trăng toàn phần hôm qua không?
- .Các hiện tượng nhật thực mặt trời xảy ra hiếm khi.
- "".Chúng ta gọi hiện tượng này là "nhật thực".