Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Phần sân khấu cách xa khán giả hoặc máy quay nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The part of a stage that is farthest from the audience or camera.
- Hướng tới hoặc ở phía sau sân khấutrạng từToward or at the rear of a theatrical stage.
- Ở phía sau của một sân khấutính từAt the rear of a stage.
- Thu hút sự chú ý của người khác, đặc biệt là trên sân khấuđộng từngoại động từ (transitive)To draw attention away from others, especially on-stage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- upstageNguyên thể (infinitive)
- upstagesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- upstagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- upstagingPhân từ I (present participle)
- more upstageSo sánh hơn (comparative)
- most upstageSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- upstage sblàm lu mờ ai, lấn lướt ai
5 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Tránh xa khán giả hoặc máy ảnh
- Away from the audience or camera.
Họ từ (word family)
cùng gốc upstageVí dụ
- .
- .
- Moore's , .