Dịch

upstage

danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Phần sân khấu cách xa khán giả hoặc máy quay nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The part of a stage that is farthest from the audience or camera.
  2. Hướng tới hoặc ở phía sau sân khấutrạng từToward or at the rear of a theatrical stage.
  3. Ở phía sau của một sân khấutính từAt the rear of a stage.
  4. Thu hút sự chú ý của người khác, đặc biệt là trên sân khấuđộng từngoại động từ (transitive)To draw attention away from others, especially on-stage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. upstageNguyên thể (infinitive)
  2. upstagesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. upstagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. upstagingPhân từ I (present participle)
  5. more upstageSo sánh hơn (comparative)
  6. most upstageSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • upstage sblàm lu mờ ai, lấn lướt ai

5 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Tránh xa khán giả hoặc máy ảnh
  1. Away from the audience or camera.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc upstage

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .
  • Moore's , .

AI