Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kiêu ngạo, tự phụtính từOverly proud of oneself, especially concerning appearance; having a high opinion of one's own accomplishments with slight reason.
- Rỗng tuếch, vô giá trịtính từHaving no real substance, value, or importance; empty; void; worthless; unsatisfying.
- Vô ích, uổng côngtính từEffecting no purpose; pointless, futile.
- Phô trương, hợm hĩnhtính từShowy; ostentatious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in vaintrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Hoài |
| vain attempt | Nỗ lực vô ích | |
| vain effort | Cố gắng vô ích | |
| vain gesture | Hành động vô ích | |
| vain hope | Hy vọng hão huyền | |
| take someone's name in vainđộng từ | động từ | Nói về ai một cách khinh thị |
| Richard of York gave battle in vaincụm từ | cụm từ | Cụm từ ghi nhớ giúp ghi nhớ thứ tự bảy màu của cầu vồng: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím |
| in vain hopecụm từ | cụm từ | Hy vọng hão huyền, uổng công |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm hỏng
- ngoại động từ (transitive)Làm hỏng, làm thất bạiTo frustrate.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc vainNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiveyn
- từ tiếng Pháp cổvain
- từ tiếng Latinhvānus“empty”
Ví dụ
- . ; .Mọi nhà văn đều là kẻ tự luyến. Điều này không có nghĩa là họ kiêu ngạo; nó chỉ có nghĩa là họ quá chìm đắm vào bản thân mình một cách vô vọng.
- .Đừng để bất kỳ ai lừa dối bạn bằng những lời nói sáo rỗng.
- công sức uổng phí / một nỗ lực vô ích