Dịch

vain

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kiêu ngạo, tự phụtính từOverly proud of oneself, especially concerning appearance; having a high opinion of one's own accomplishments with slight reason.
  2. Rỗng tuếch, vô giá trịtính từHaving no real substance, value, or importance; empty; void; worthless; unsatisfying.
  3. Vô ích, uổng côngtính từEffecting no purpose; pointless, futile.
  4. Phô trương, hợm hĩnhtính từShowy; ostentatious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vainDạng gốc (base form)
  2. vainerSo sánh hơn (comparative)
  3. more vainSo sánh hơn (comparative)
  4. vainestSo sánh nhất (superlative)
  5. most vainSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

in vaintrạng từ, tính từHoài
vain attemptNỗ lực vô ích
vain effortCố gắng vô ích
vain gestureHành động vô ích
vain hopeHy vọng hão huyền
take someone's name in vainđộng từNói về ai một cách khinh thị
Richard of York gave battle in vaincụm từCụm từ ghi nhớ giúp ghi nhớ thứ tự bảy màu của cầu vồng: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
in vain hopecụm từHy vọng hão huyền, uổng công

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm hỏng
  1. ngoại động từ (transitive)Làm hỏng, làm thất bạiTo frustrate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiveyn
  2. từ tiếng Pháp cổvain
  3. từ tiếng Latinhvānus“empty”

Ví dụ

  • . ; .Mọi nhà văn đều là kẻ tự luyến. Điều này không có nghĩa là họ kiêu ngạo; nó chỉ có nghĩa là họ quá chìm đắm vào bản thân mình một cách vô vọng.
  • .Đừng để bất kỳ ai lừa dối bạn bằng những lời nói sáo rỗng.
  •     công sức uổng phí / một nỗ lực vô ích

AI