Dịch

flashy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hào nhoáng, lòe loẹt, phô trươngtính từShowy; visually impressive, attention-getting, or appealing.
  2. Biến động lượng nước nhanhtính từMarked by frequent variations in water amount (compare flash flood).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flashyDạng gốc (base form)
  2. flashierSo sánh hơn (comparative)
  3. flashiestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Lóe sáng
  1. Lóe sáng, chớp sángFlashing; producing flashes.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Những vũ công mặc trang phục hào nhoáng đính kim sa lấp lánh với nhiều màu sắc rực rỡ.
  • […] , ; , , .[…] hơi ấm quen thuộc xuyên thấu tủy xương anh, và chạy râm ran qua những thợ xương đang run rẩy; giống như đôi khi, với tiếng sấm chẻ đôi, một dòng lửa kẽ hở trong tia chớp lóe sáng phóng vụt qua bầu trời.
  • .Chiếc xe này hơi hào nhoáng.

AI