Dịch

gaudy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɡɔː.di/US/ˈɡɔ.di/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lòe loẹt, sặc sỡ, diêm dúatính từVery showy or ornamented, now especially when excessive, or in a tasteless or vulgar manner.
  2. Buổi họp mặt cựu sinh viêndanh từA reunion held by one of the colleges of the University of Oxford for alumni, normally during the long vacation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gaudyDạng gốc (base form)
  2. gaudiesSố nhiều (plural)
  3. gaudierSo sánh hơn (comparative)
  4. gaudiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gaudy colorsMàu sắc lòe loẹt
gaudy decorationTrang trí lòe loẹt
gaudy designThiết kế diêm dúa
gaudy shirtÁo sặc sỡ
gaudy nightChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Vui vẻ
  1. Vui vẻ, náo nhiệt, tưng bừngFun; merry; festive.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ; , , ; , , Rosings.Các căn phòng cao ráo và đẹp đẽ, đồ đạc phù hợp với tài sản của chủ nhân; nhưng Elizabeth nhận thấy, với sự ngưỡng mộ gu thẩm mỹ của ông, rằng nó không loè loẹt cũng không sang trọng một cách vô ích; ít lộng lẫy hơn, nhưng thanh lịch thực sự hơn đồ đạc ở Rosings.
  • .Hãy tổ chức thêm một đêm vui vẻ nữa nào.
  • , ; , ’ .Và kể từ đó, Mary đã kết hôn và hầu như không còn tin tức gì; ngoại trừ việc cô ấy vẫn lui tới trường đại học với sự kiên trì đến phát ốm, không bao giờ bỏ lỡ buổi họp mặt cựu sinh viên hay buổi tiệc mừng của trường.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

gaud“ornament, trinket”-y

  1. từ tiếng Anh trung đạigaudi
  2. từ tiếng Pháp cổgaudie
  3. từ tiếng Latinh trung đạigaudia
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhgaudium“joy”

Cùng gốc (doublet)joyjo

AI