Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lòe loẹt, sặc sỡ, diêm dúatính từVery showy or ornamented, now especially when excessive, or in a tasteless or vulgar manner.
- Buổi họp mặt cựu sinh viêndanh từA reunion held by one of the colleges of the University of Oxford for alumni, normally during the long vacation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gaudy colors | Màu sắc lòe loẹt | |
| gaudy decoration | Trang trí lòe loẹt | |
| gaudy design | Thiết kế diêm dúa | |
| gaudy shirt | Áo sặc sỡ | |
| gaudy night | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Vui vẻ
- Vui vẻ, náo nhiệt, tưng bừngFun; merry; festive.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; , , ; , , Rosings.Các căn phòng cao ráo và đẹp đẽ, đồ đạc phù hợp với tài sản của chủ nhân; nhưng Elizabeth nhận thấy, với sự ngưỡng mộ gu thẩm mỹ của ông, rằng nó không loè loẹt cũng không sang trọng một cách vô ích; ít lộng lẫy hơn, nhưng thanh lịch thực sự hơn đồ đạc ở Rosings.
- .Hãy tổ chức thêm một đêm vui vẻ nữa nào.
- , ; , ’ .Và kể từ đó, Mary đã kết hôn và hầu như không còn tin tức gì; ngoại trừ việc cô ấy vẫn lui tới trường đại học với sự kiên trì đến phát ốm, không bao giờ bỏ lỡ buổi họp mặt cựu sinh viên hay buổi tiệc mừng của trường.