Dịch

loud

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈlaʊ̯d/US/laʊd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. To, lớntính từOf great intensity.
  2. Ồn ào, ầm ĩtính từNoisy.
  3. Âm thanh lớn, tiếng lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loud sound or part of a sound.
  4. To, lớn tiếngtrạng từLoudly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loudDạng gốc (base form)
  2. loudsSố nhiều (plural)
  3. louderSo sánh hơn (comparative)
  4. loudestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

laugh out loudCười lớn tiếng
loud and cleartrạng từRõ ràng rành mạch
loud noiseTiếng ồn lớn
loud voiceGiọng nói lớn
out loudtrạng từThành tiếng, to tiếng
for crying out loudthán từDùng để thể hiện sự thất vọng, bực tức hoặc khó chịu
think out loudđộng từNói ra điều người ta đang nghĩ
laugh-out-loudtính từRất buồn cười; khiến người nghe phải bật cười

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Lòe loẹt
  1. Lòe loẹt, sặc sỡHaving unpleasantly and tastelessly contrasting colours or patterns; gaudy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiloude
  2. từ tiếng Anh cổhlūd“loud, noisy, sounding, sonorous”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hlūd
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiloude
  2. từ tiếng Anh cổhlūde“loudly”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hlūda

Ví dụ

  • ? .Đó là gì vậy? Nghe như một tiếng hắt hơi rất lớn.
  • .Cô ấy to mồm và bướng bỉnh.
  • ; phong cách ăn mặc lòe loẹt; những màu sắc sặc sỡ

AI