Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- To, lớntính từOf great intensity.
- Ồn ào, ầm ĩtính từNoisy.
- Âm thanh lớn, tiếng lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loud sound or part of a sound.
- To, lớn tiếngtrạng từLoudly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| laugh out loud | Cười lớn tiếng | |
| loud and cleartrạng từ | trạng từ | Rõ ràng rành mạch |
| loud noise | Tiếng ồn lớn | |
| loud voice | Giọng nói lớn | |
| out loudtrạng từ | trạng từ | Thành tiếng, to tiếng |
| for crying out loudthán từ | thán từ | Dùng để thể hiện sự thất vọng, bực tức hoặc khó chịu |
| think out loudđộng từ | động từ | Nói ra điều người ta đang nghĩ |
| laugh-out-loudtính từ | tính từ | Rất buồn cười; khiến người nghe phải bật cười |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Lòe loẹt
- Lòe loẹt, sặc sỡHaving unpleasantly and tastelessly contrasting colours or patterns; gaudy.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc loudNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiloude
- từ tiếng Anh cổhlūd“loud, noisy, sounding, sonorous”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hlūd
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạiloude
- từ tiếng Anh cổhlūde“loudly”
- từ tiếng German nguyên thủy*hlūda
Ví dụ
- ? .Đó là gì vậy? Nghe như một tiếng hắt hơi rất lớn.
- .Cô ấy to mồm và bướng bỉnh.
- ; phong cách ăn mặc lòe loẹt; những màu sắc sặc sỡ