Nghĩa chính
- Totrạng từIn a loud manner; at a high volume.
- Ồn ào, lòe loẹt, phô trươngtrạng từIn a loud manner; gaudily, showily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loudlyDạng gốc (base form)
- more loudlySo sánh hơn (comparative)
- loudlierSo sánh hơn (comparative)
- most loudlySo sánh nhất (superlative)
- loudliestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| loudly dressed | Ăn mặc ồn ào | |
| speak loudly | Nói lớn tiếng | |
| bay loudly | Hú to | |
| snore loudly | Ngáy to | |
| loudly applaud | Vỗ tay nhiệt liệt |
Ví dụ
- .Anh nói to để anh trai anh có thể nghe thấy từ bên kia đường.
- Anh ấy nói to để anh trai có thể nghe thấy mình từ bên kia phố.
- .Cô ấy nói rất to.
Xuất hiện ở từ khác
- fuerteTiếng Tây Ban Nhatương đương