Dịch

loudly

A2TOEICtrạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Totrạng từIn a loud manner; at a high volume.
  2. Ồn ào, lòe loẹt, phô trươngtrạng từIn a loud manner; gaudily, showily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loudlyDạng gốc (base form)
  2. more loudlySo sánh hơn (comparative)
  3. loudlierSo sánh hơn (comparative)
  4. most loudlySo sánh nhất (superlative)
  5. loudliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

loudly dressedĂn mặc ồn ào
speak loudlyNói lớn tiếng
bay loudlyHú to
snore loudlyNgáy to
loudly applaudVỗ tay nhiệt liệt

Ví dụ

  • .Anh nói to để anh trai anh có thể nghe thấy từ bên kia đường.
  • Anh ấy nói to để anh trai có thể nghe thấy mình từ bên kia phố.
  • .Cô ấy nói rất to.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

loud-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiloudly

AI