Dịch

out loud

trạng từ (adverb)
UK/ˈawt ˈlaʊd/US/ˈaʊt ˈlaʊd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thành tiếng, to tiếngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Using the voice; not silently; aloud.

Cụm từ (phrase)

for crying out loudthán từDùng để thể hiện sự thất vọng, bực tức hoặc khó chịu
think out loudđộng từNói ra điều người ta đang nghĩ
for fucking out loudthán từĐồng nghĩa với for crying out loud
laugh out loudCười lớn tiếng
laughed out loudCười lớn

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , !Tao không lấy cái ô tô chết tiệt của mày, trời ạ!
  • (), .
  • .

AI