Dịch

deafening

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đinh tai nhức óctính từLoud enough to cause temporary or permanent hearing loss.
  2. Rất to, ầm ĩtính từVery loud.
  3. Lớp cách âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)pugging
  4. Sự làm cách âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which something is deafened.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deafeningDạng gốc (base form)
  2. deafeningsSố nhiều (plural)
  3. more deafeningSo sánh hơn (comparative)
  4. most deafeningSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

deafening silencedanh từSự im lặng đáng chú ý hoặc không có phản hồi, đặc biệt là biểu thị sự không đồng tình hoặc thiếu nhiệt tình

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rất to

Họ từ (word family)

cùng gốc deafening

Ví dụ

  • 45 , 20 Everton's .Vào cuối 45 phút đầu tiên đầy kịch tính, vẫn còn thời gian để Charlie Adam sút bóng trúng xà ngang từ cự ly 20 mét trước khi trọng tài Atkinson rời sân trong tiếng la ó đinh tai nhức óc từ người hâm mộ Everton.
  • .Lý thuyết phim và múa cung cấp một vốn từ vựng hiệu quả để xem xét tác động của những sự câm lặng và cách âm này.
  • .

AI