Dịch

deaf

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Điếctính từUnable (or partially able) to hear.
  2. Cứng đầu, không nghetính từUnwilling to listen or be persuaded; determinedly inattentive.
  3. Của cộng đồng người điếctính từOf or relating to the community of deaf people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deafDạng gốc (base form)
  2. deafsSố nhiều (plural)
  3. deaferSo sánh hơn (comparative)
  4. deafestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deaf to sthlàm ngơ trước cái gì

Cụm từ (phrase)

deaf communityCộng đồng người điếc
deaf cultureVăn hóa người điếc
deaf earLàm ngơ
deaf schoolTrường cho người điếc
are you deafcụm từDùng theo nghĩa đen, xem are, you, deaf
deaf and dumbtính từ, danh từCâm điếc
turn a deaf earđộng từBỏ ngoài tai
fall on deaf earsđộng từBị bỏ qua

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nghe mờ
  1. Nghe mờ, nghẹt, têObscurely heard; stifled; deadened.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidef
  2. từ tiếng Anh cổdēaf
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*daub“deaf”

Cùng gốc (doublet)daffdofdowf

Ví dụ

  • .Anh trai tôi đã bị điếc từ khi bị thương trong chiến tranh.
  • , / , !Ôi, tai người ta sao lại điếc với lời khuyên mà lại không điếc với lời nịnh hót!
  • . , , , .Nơi tốt nhất để chống lại chủ nghĩa ghét người điếc ở Hollywood là trong các trường dành cho người điếc của chúng ta. Nếu chúng ta cho con em mình hiểu và trân trọng nền văn hóa phong phú cùng ngôn ngữ ký hiệu của mình, các em sẽ có được di sản của người điếc và trở thành những công dân điếc toàn cầu sáng tạo hơn, ý thức hơn và dám khẳng định hơn.

AI