Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Điếctính từUnable (or partially able) to hear.
- Cứng đầu, không nghetính từUnwilling to listen or be persuaded; determinedly inattentive.
- Của cộng đồng người điếctính từOf or relating to the community of deaf people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- deaf to sthlàm ngơ trước cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deaf community | Cộng đồng người điếc | |
| deaf culture | Văn hóa người điếc | |
| deaf ear | Làm ngơ | |
| deaf school | Trường cho người điếc | |
| are you deafcụm từ | cụm từ | Dùng theo nghĩa đen, xem are, you, deaf |
| deaf and dumbtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Câm điếc |
| turn a deaf earđộng từ | động từ | Bỏ ngoài tai |
| fall on deaf earsđộng từ | động từ | Bị bỏ qua |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nghe mờ
- Nghe mờ, nghẹt, têObscurely heard; stifled; deadened.
Xuất hiện ở từ khác
- hearingtrái nghĩa, dễ nhầmkhông có khả năng nghe
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc deafNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh trai tôi đã bị điếc từ khi bị thương trong chiến tranh.
- , / , !Ôi, tai người ta sao lại điếc với lời khuyên mà lại không điếc với lời nịnh hót!
- . , , , .Nơi tốt nhất để chống lại chủ nghĩa ghét người điếc ở Hollywood là trong các trường dành cho người điếc của chúng ta. Nếu chúng ta cho con em mình hiểu và trân trọng nền văn hóa phong phú cùng ngôn ngữ ký hiệu của mình, các em sẽ có được di sản của người điếc và trở thành những công dân điếc toàn cầu sáng tạo hơn, ý thức hơn và dám khẳng định hơn.