Dịch

daff

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kẻ ngốc; một thằng ngốc; một kẻ đầu đấtdanh từA fool; an idiot; a blockhead.
  2. Dạng rút gọn của daffodildanh từClipping of daffodil.
  3. Trở nên ngu ngốc; chơi thể thao; chơi; đồ chơiđộng từnội động từ (intransitive)To be foolish; make sport; play; toy.
  4. Ném (sang một bên); bác bỏđộng từngoại động từ (transitive)To toss (aside); to dismiss.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. daffNguyên thể (infinitive)
  2. daffsSố nhiều (plural)
  3. daffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. daffingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Chế phẩm thạch cao từng được sử dụng để làm giả các sản phẩm thực phẩm
  1. không đếm được (uncountable)A preparation of gypsum once used to adulterate food products.

Ví dụ

  • […]
  • , lashan'
  • . .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidaf
  2. từ tiếng Bắc Âu cổdaufr“deaf, stupid”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*daubaz“deaf, stunned”

Cùng gốc (doublet)deafdofdowf

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidaffen“to render foolish”

AI