Dịch

daffodil

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thủy tiêndanh từđếm được (countable)A bulbous plant of the genus Narcissus, with yellow flowers and a trumpet shaped corona, especially Narcissus pseudonarcissus, the national flower of Wales.
  2. Màu vàng thủy tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brilliant yellow color, like that of a daffodil.
  3. Vàng nhạttính từOf a brilliant yellow color, like that of a daffodil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. daffodilDạng gốc (base form)
  2. daffodilsSố nhiều (plural)
  3. more daffodilSo sánh hơn (comparative)
  4. most daffodilSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sea daffodildanh từPancratium maritimum, một loại cây ven biển
poet's daffodildanh từLoài hoa thủy tiên Narcissus thơ mộng, được tìm thấy ở Châu Âu và Bắc Mỹ
winter daffodildanh từSternbergia lutea là một loài thực vật có hoa trong họ Amaryllidaceae
Peruvian daffodildanh từCác loại cây khác nhau thuộc chi Ismene của củ lâu năm
daffodil telephonedanh từĐồng nghĩa với candlestick telephone
checkered daffodilChưa có nghĩa
rush-leaved daffodilChưa có nghĩa
rush daffodilChưa có nghĩa

Ví dụ

  • / , / , / — .Nơi những con thuyền tía nhè nhẹ chòng chành / Trên biển hoa thủy tiên, / Những thủy thủ kỳ ảo hòa quyện, / Và rồi—bến tàu tĩnh lặng.
  • , .Da nàng trắng như tuyết, nhưng răng lại vàng như hoa thủy tiên.
  • , , .Hoa thủy tiên là nguyên nhân phổ biến gây viêm da ở những người cắm hoa, với nhựa hoa gây ra các triệu chứng như mẩn đỏ và da khô, bong vảy.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaffodill“ramson”
  2. từ tiếng Latinh trung đạiaffodillus
  3. từ tiếng Latinhasphodelus

Cùng gốc (doublet)asphodel

AI