Dịch

daffy

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. , (thông tục) gàn, cám hấptính từSomewhat mad or eccentric.
  2. Hoa thủy tiêndanh từA daffodil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. daffyDạng gốc (base form)
  2. daffiesSố nhiều (plural)
  3. daffierSo sánh hơn (comparative)
  4. daffiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Daffy Duckdanh từ riêngCon vịt đen được nhân cách hóa hư cấu trong loạt phim hoạt hình Looney Tunes và Merrie Melodies của Warner Bros., với giọng nói ngọng đặc biệt và hành vi kỳ quặc
Daffy Duck offensedanh từĐội hình tấn công độc đáo, trong đó một số tiền đạo được bố trí ở giữa và những người còn lại ở một bên sân và thường liên quan đến các pha chơi lừa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gin
  1. không đếm được (uncountable)Gin.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy gàn về cô ấy đến mức cô ấy chỉ cần giơ một ngón tay là xoay anh ấy như chong chóng.
  • , , .Trong Castle Tavern ở Holborn, Charles Perth và Lord Lucan đang dìm những nỗi buồn khác nhau của họ trong một ly daffy.
  • , , , .Giờ tôi đói như một con sư tử vùng Rocky Mountain, thế nên đi nào—ra chỗ lấy cho bằng được góa phụ daffy, tealess này, rồi đi ăn uống với cô ta và làm mọi thứ cho ổn thỏa.

AI