Dịch

hearing

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈhɪː.ɹɪŋ/US/ˈhɪɹ.ɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. thính giác, khả năng nghedanh từB1không đếm được (uncountable)the ability to perceive sound
  2. phiên tòa, phiên điều trầndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A proceeding at which participants present or discuss information, arguments, or evidence.
  3. có thính giác, nghe đượctính từA2able to hear
  4. nghe, nghe thấyđộng từB1the act of hearing; hearing (gerund)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hearingDạng gốc (base form)
  2. hearingsSố nhiều (plural)
  3. more hearingSo sánh hơn (comparative)
  4. most hearingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

court hearingPhiên xử tại tòa
fair hearingCơ hội giãi bày công bằng
hearing aiddanh từMáy trợ thính
out of hearingNgoài tầm nghe
public hearingdanh từPhiên điều trần công khai
within hearingTrong tầm nghe
hearing impairmentSuy giảm thính lực
hearing lossdanh từSuy giảm thính lực

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tầm nghe
  1. không đếm được (uncountable)The distance or physical region within which something may be heard; earshot.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thính giác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiherynge

Ví dụ

  • .Người khiếm thính thường phải tiếp xúc với người có thính giác bình thường.
  • person's .Khả năng nghe của người mù thường rất tốt.
  • .Sẽ có một phiên điều trần công khai để thảo luận về cột đèn giao thông mới.

AI