Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- thính giác, khả năng nghedanh từB1không đếm được (uncountable)the ability to perceive sound
- phiên tòa, phiên điều trầndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A proceeding at which participants present or discuss information, arguments, or evidence.
- có thính giác, nghe đượctính từA2able to hear
- nghe, nghe thấyđộng từB1the act of hearing; hearing (gerund)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hearingDạng gốc (base form)
- hearingsSố nhiều (plural)
- more hearingSo sánh hơn (comparative)
- most hearingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| court hearing | Phiên xử tại tòa | |
| fair hearing | Cơ hội giãi bày công bằng | |
| hearing aiddanh từ | danh từ | Máy trợ thính |
| out of hearing | Ngoài tầm nghe | |
| public hearingdanh từ | danh từ | Phiên điều trần công khai |
| within hearing | Trong tầm nghe | |
| hearing impairment | Suy giảm thính lực | |
| hearing lossdanh từ | danh từ | Suy giảm thính lực |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tầm nghe
- không đếm được (uncountable)The distance or physical region within which something may be heard; earshot.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thính giác
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hearing- hearinglyTheo cách như vậy để nghetrạng từ
- hearinglessKhông thể nghe được; điếctính từ
- counterhearingPhiên điều trần mang tính biểu tượng, không chính thức được tổ chức để nêu bật các quan điểm bị loại trừ hoặc không được trình bày đầy đủ tại một phiên điều trần khác (thường là chính thức)danh từ
- superhearingSiêu năng lực của việc có thính giác cực kỳ nhạy béndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiherynge
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Người khiếm thính thường phải tiếp xúc với người có thính giác bình thường.
- person's .Khả năng nghe của người mù thường rất tốt.
- .Sẽ có một phiên điều trần công khai để thảo luận về cột đèn giao thông mới.