Dịch

oído

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/oˈido/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thính giác, khả năng nghedanh từhearing
  2. Tai, tai trongdanh từinner ear; ear (used to refer to the ear as an internal organ, or its function of hearing)
  3. Ngheđộng từpast participle of oír

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oídoDạng gốc (base form)
  2. oídosSố nhiều (plural)
  3. oiditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. oídasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. oídaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

al oídoVào tai ai đó (thì thầm)
oído medioTai giữa
oído cocinaHiểu rồi; hiểu rõ điều đó
entrar por un oído y salir por el otroĐi vào tai này và ra tai kia
oído externoTai ngoài
oído internoinner earchưa dịch
aguzar el oídoChưa có nghĩa
de oídoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Mary , .Bố của Mary không thích tôi, hoặc tôi nghe nói là vậy.
  • , .Cảm ơn, tôi đã nghe đủ những gì mình muốn biết rồi.
  • .Người khiếm thị thường có thính giác rất tinh nhạy.

AI