oído
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/oˈido/nguồn
Nghĩa chính
- Thính giác, khả năng nghedanh từhearing
- Tai, tai trongdanh từinner ear; ear (used to refer to the ear as an internal organ, or its function of hearing)
- Ngheđộng từpast participle of oír
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al oído | Vào tai ai đó (thì thầm) | |
| oído medio | Tai giữa | |
| oído cocina | Hiểu rồi; hiểu rõ điều đó | |
| entrar por un oído y salir por el otro | Đi vào tai này và ra tai kia | |
| oído externo | Tai ngoài | |
| oído interno | inner earchưa dịch | |
| aguzar el oído | Chưa có nghĩa | |
| de oído | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Mary , .Bố của Mary không thích tôi, hoặc tôi nghe nói là vậy.
- , .Cảm ơn, tôi đã nghe đủ những gì mình muốn biết rồi.
- .Người khiếm thị thường có thính giác rất tinh nhạy.