Dịch

ear

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɪə̯/nguồnUS/ˈɪɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. tai, vành taidanh từA1đếm được (countable)The organ used for hearing in humans and animals.
  2. khả năng cảm âm, thính giácdanh từB1The sense of hearing or a natural ability to recognize musical notes.
  3. sự lắng nghe, sự chú ýdanh từB2The act of giving attention or listening kindly to someone.
  4. bắp, bôngdanh từB1đếm được (countable)The fruiting part of a cereal plant, such as corn or wheat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. earNguyên thể (infinitive)
  2. earsSố nhiều (plural)
  3. earedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. earingPhân từ I (present participle)
  5. earie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in sb's earbên tai ai

Cụm từ (phrase)

bend someone's earđộng từNói huyên thuyên với ai
keep an ear to the groundNghe ngóng tình hình
lend an earđộng từLắng nghe ai
music to someone's earsdanh từĐiều làm ai vui lòng
play something by earTùy cơ ứng biến
turn a deaf earđộng từBỏ ngoài tai
ear of cornBắp ngô
have an ear for somethingCó khiếu về cái gì

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Kẻ chỉ điểm
  1. đếm được (countable)Kẻ chỉ điểm, tay trong, mật báo viênA police informant.

Ví dụ

  • , , . , , .Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.
  • khả năng cảm thụ âm nhạc tốt
  • […] .Dionysius[…]chẳng thèm bận tâm lắng nghe thỉnh cầu của ông ấy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạieare
  2. từ tiếng Anh cổēare“ear”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*auʀā
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạier
  2. từ tiếng Anh cổēar
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ahaʀ
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạieren
  2. từ tiếng Anh cổerian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*arjan

AI