shell-like
tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có hình dạng tương tự như vỏ sòtính từHaving a similar shape to a seashell.
- The ear.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shell-likeDạng gốc (base form)
- shell-likesSố nhiều (plural)
- more shell-likeSo sánh hơn (comparative)
- most shell-likeSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Của tai ngoài trông giống như những vòng xoắn duyên dáng của vỏ sò
- Of the external ear, resembling the graceful convolutions of a seashell.