Dịch

spike

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. Que nhọn, chấn song sắt đầu nhọndanh từA sort of very large nail.
  2. Chông, gai nhọn, mũi nhọndanh từA piece of pointed metal etc. set with points upward or outward.
  3. Vật nhọn, chóp nhọndanh từAnything resembling such a nail in shape.
  4. Đóng đinh lớnđộng từTo fasten with spikes, or long, large nails.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spikeNguyên thể (infinitive)
  2. spikesSố nhiều (plural)
  3. spikedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spikingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spike sb/sth (on sth)đâm ai/cái gì vào gì
  • spike sth (with sth)cho gì vào gì
  • spike sthbác bỏ gì
  • spike (to sth)tăng vọt (lên mức nào/cái gì)

27 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 11
Bông lúa
  1. Bông lúa, bắpAn ear of corn or grain.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispike
  2. từ tiếng Bắc Âu cổspík“spike, sprig”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*spīkō“stick, splinter, point”

Ví dụ

  • .Chiếc bẫy được gắn đầy chông nhọn.
  • đóng đinh lớn cố định các tấm ván
  • “” .Anh ghim bài báo vào cọc bài hủy rồi trả lời điện thoại nội bộ.

AI