Dịch

espiga

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈpiɡa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bông, giédanh từspike (ear of grain)
  2. Chốt gỗ, mộng gỗdanh từdowel
  3. Dạng chia của espigarđộng từinflection of espigar:
  4. Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của espigarđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. espigaDạng gốc (base form)
  2. espigasSố nhiều (plural)
  3. espiguillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của espigar
  1. second-person singular imperative

Ví dụ

  • .Bông lúa mì thường tượng trưng cho sự no ấm.
  • .Các hạt lúa mì mọc thành từng bông.
  • .Các viên gạch được lát theo hình xương cá.

AI