espiga
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈpiɡa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bông, giédanh từspike (ear of grain)
- Chốt gỗ, mộng gỗdanh từdowel
- Dạng chia của espigarđộng từinflection of espigar:
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của espigarđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- espigaDạng gốc (base form)
- espigasSố nhiều (plural)
- espiguillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của espigar
- second-person singular imperative
Ví dụ
- .Bông lúa mì thường tượng trưng cho sự no ấm.
- .Các hạt lúa mì mọc thành từng bông.
- .Các viên gạch được lát theo hình xương cá.