Dịch

fang

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Răng nanhdanh từA long, pointed canine tooth used for biting and tearing flesh.
  2. Răng độc, răng nanhdanh từA long, pointed tooth in snakes, used for injecting venom.
  3. Kìm độc, răng độcdanh từA pointed extension of the chelicera in spiders, used for injecting venom.
  4. Gắn răng nanh, lắp lưỡi nhọnđộng từTo enable to catch or tear; to furnish with fangs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fangNguyên thể (infinitive)
  2. fangsSố nhiều (plural)
  3. fangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fangingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fang markVết răng nanh
poison fangRăng độc
snake fangRăng nanh rắn
venom fangRăng nanh chứa độc
fang itđộng từLái xe nhanh; sàn nó
fang jobdanh từSự bao bọc tình dục (cổ, tay, v.v.) của ai đó vào miệng của người có răng nanh
fire-fangđộng từLàm cho (phân) mất đi tính tốt và có màu tro do nhiệt sinh ra trong quá trình phân hủy
lose the fangđộng từCủa một cái bơm: làm khô; không có nước

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 8
Răng
  1. Synonym of tooth, particularly in humans.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Chiến binh nhận ra ngay tức khắc rằng anh nợ mạng sống người đàn ông da trắng xa lạ này, và anh cũng thấy chỉ có phép màu mới cứu nổi ân nhân khỏi những chiếc nanh vàng dữ tợn đang áp sát da thịt mình.
  • fang'd những cỗ chiến xa gắn lưỡi hái
  • , .Batman sang số rồi phóng xe ôm cua hơi quá đà, suýt trượt bánh sang phố Elizabeth phía sau Redfern.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*fangtooth
  2. từ tiếng Anh cổfengtōþ“molar tooth”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifang
  2. từ tiếng Anh cổfang
  3. từ tiếng Bắc Âu cổfang“catch”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifangen
  2. từ tiếng Anh cổfōn“to take, grasp, seize, catch, capture, make prisoner, receive, accept, assume, undertake, meet with, encounter”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổfanga“to fetch, capture”

AI