Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Răng nanhdanh từA long, pointed canine tooth used for biting and tearing flesh.
- Răng độc, răng nanhdanh từA long, pointed tooth in snakes, used for injecting venom.
- Kìm độc, răng độcdanh từA pointed extension of the chelicera in spiders, used for injecting venom.
- Gắn răng nanh, lắp lưỡi nhọnđộng từTo enable to catch or tear; to furnish with fangs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fang mark | Vết răng nanh | |
| poison fang | Răng độc | |
| snake fang | Răng nanh rắn | |
| venom fang | Răng nanh chứa độc | |
| fang itđộng từ | động từ | Lái xe nhanh; sàn nó |
| fang jobdanh từ | danh từ | Sự bao bọc tình dục (cổ, tay, v.v.) của ai đó vào miệng của người có răng nanh |
| fire-fangđộng từ | động từ | Làm cho (phân) mất đi tính tốt và có màu tro do nhiệt sinh ra trong quá trình phân hủy |
| lose the fangđộng từ | động từ | Của một cái bơm: làm khô; không có nước |
23 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 8
Răng
- Synonym of tooth, particularly in humans.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chiến binh nhận ra ngay tức khắc rằng anh nợ mạng sống người đàn ông da trắng xa lạ này, và anh cũng thấy chỉ có phép màu mới cứu nổi ân nhân khỏi những chiếc nanh vàng dữ tợn đang áp sát da thịt mình.
- fang'd những cỗ chiến xa gắn lưỡi hái
- , .Batman sang số rồi phóng xe ôm cua hơi quá đà, suýt trượt bánh sang phố Elizabeth phía sau Redfern.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fang- fangirlFan nữ bị ám ảnh bởi một chủ đề cụ thể (đặc biệt là ai đó hoặc điều gì đó trên các phương tiện giải trí phổ biến)danh từ, động từ
- fangaThước đo khô truyền thống của Bồ Đào Nha, tương đương với khoảng 50–75 lít ở những địa điểm và thời điểm khác nhaudanh từ
- fangyChứa răng nanh; đầy răng nhọntính từ
- fangalFangirldanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đại*fangtooth
- từ tiếng Anh cổfengtōþ“molar tooth”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạifang
- từ tiếng Anh cổfang
- từ tiếng Bắc Âu cổfang“catch”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạifangen
- từ tiếng Anh cổfōn“to take, grasp, seize, catch, capture, make prisoner, receive, accept, assume, undertake, meet with, encounter”
- từ tiếng Bắc Âu cổfanga“to fetch, capture”