Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Chộpđộng từngoại động từ (transitive)To seize, as though with claws.
- Nắm chặt, bóp chặt, siết chặtđộng từngoại động từ (transitive)To grip or grasp tightly.
- Móng vuốtdanh từThe claw of a predatory animal or bird.
- Bản lĩnh, vững vàng dưới áp lựctính từPerforming or tending to perform well in difficult, high-pressure situations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clutchNguyên thể (infinitive)
- clutchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- clutchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clutchingPhân từ I (present participle)
- more clutchSo sánh hơn (comparative)
- most clutchSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clutch sb/sth (+ adv./prep.)nắm chặt ai/cái gì (+ adv./prep.)He clutched the child to him.Anh ấy ôm chặt đứa trẻ vào lòng.
- clutch sthôm lấy, nắm lấy cái gìHe gasped and clutched his stomach.Anh ấy thở hổn hển và ôm lấy bụng mình.
- clutch at sb/sthbóp nghẹt,Cào xé ai/cái gìFear clutched at her heart.Nỗi sợ hãi bóp nghẹt trái tim cô.
- a clutch of sthmột nhóm cái gì
- in your clutchestrong sự kiểm soát của aiNow that she had him in her clutches, she wasn't going to let go.Khi đã nắm được anh ta trong tay, cô ấy sẽ không buông ra.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clutch pedaldanh từ | danh từ | Bàn đạp trong ô tô số sàn có tác dụng điều chỉnh cơ cấu ly hợp thông qua áp suất đĩa ly hợp |
| clutch at strawsđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với grasp at straws |
| clutch at a strawđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với grasp at straws |
| a drowning man will clutch at a strawcụm từ | cụm từ | Sắp chết đuối thì vớ được cọng rơm cũng bám lấy |
| clutch bagdanh từ | danh từ | Chiếc túi xách nhỏ không có dây đeo vai, được thiết kế để cầm trên tay |
| clutch discdanh từ | danh từ | Đĩa quay ở cuối trục truyền động được ép vào bánh đà của động cơ khi ly hợp hoạt động, do đó ma sát từ bề mặt làm cho động cơ và hộp số quay cùng tốc độ; tấm ly hợp |
| camel clutchdanh từ | danh từ | Động tác đấu vật trong đó đô vật áp dụng đòn khóa cằm và kéo phần thân trên của đối thủ trong khi ngồi ngửa |
| clutch platedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với clutch disc |
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 10
Gánh đội
- Gánh đội, thắng ngược dòngTo win despite being the only remaining player on one's team, against several opponents.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc clutchNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiclucchen
- từ tiếng Anh cổclyċċan“to clutch, clench”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*klukkjan
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicleken“to hatch”
- từ tiếng Bắc Âu cổklekja“to hatch”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Một con người có thể dung hòa các cực trong tâm trí và thâu tóm cả quả địa cầu trong một tư duy duy nhất.
- .Cô ấy nắm chặt ví và bước vào tòa nhà với vẻ lo lắng.
- ; — , … , , .Bạn tự mắng mình; bạn biết đó chỉ là do thần kinh của bạn—vậy mà, vậy mà… Chẳng mấy chốc, thật không thể cưỡng lại nỗi kinh hoàng đang chiếm lấy bạn, và bạn hoàn toàn bất lực trong nanh vuốt của một nỗi sợ vô hình.