Dịch

sitting

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. buổi ngồi, lầndanh từA1a continuous period spent doing something, usually while seated
  2. phiên họp, buổi họpdanh từB1a meeting of a legislative body or council
  3. ngồi, ngồi yêntính từA2không so sánh (not comparable)done while seated; in a seated position
  4. đang ngồiđộng từA1the act of being seated; present progressive of sit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sittingDạng gốc (base form)
  2. sittingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

the sitting of parliamentPhiên họp quốc hội
the sitting of the courtPhiên tòa
in one sittingcụm giới từTrong một phiên duy nhất; hoàn thành một nhiệm vụ trong cùng khoảng thời gian khi một người bắt đầu thực hiện
in two sittingsTrong hai buổi
sitting at the tableNgồi ở bàn
sitting positionTư thế ngồi
a sitting for somethingMột lượt làm gì đó
have a sittingNgồi làm mẫu

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Buổi gọi hồn
  1. A seance or other session with a medium or fortuneteller.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

sit-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạisittyng
động từ, tính từ

sit-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạisittinge
  2. từ tiếng Anh cổsittende“sitting”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sitjandz“sitting”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Do có quá đông khách, chúng tôi phải chia bữa ăn thành hai lượt.
  • .Tôi đọc nó trong hai lần ngồi.
  • " , , , , ." " ?" .“Không phải lúc nào cũng dễ gặp ông ấy, và thường phải trả một khoản phí nhỏ, tôi nghĩ là một guinea, nhưng nếu anh muốn một buổi gọi hồn thì tôi có thể thu xếp.” “Anh cho là ông ta có thật chứ?” Atkinson nhún vai.

AI