Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sitting at the table
US
/ˈ
s
ɪ
t
ɪ
ŋ
ə
t
ð
ə
ˈ
t
eɪ
b
l
̩/
Nghĩa chính
1
Ngồi ở bàn
Ví dụ
She
was
sitting
at
the
table
reading
a
book
.
Cô ấy đang ngồi ở bàn đọc sách.
Xuất hiện ở từ khác
sitting
kết hợp
ngồi ở bàn
AI
1
Ngồi ở bàn
1
Ngồi ở bàn
1
Ngồi ở bàn