Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in two sittings
Nghĩa chính
1
Trong hai buổi
Ví dụ
She
completed
the
report
in
two
sittings
.
Cô ấy hoàn thành báo cáo trong hai buổi.
Xuất hiện ở từ khác
sitting
kết hợp
trong hai buổi
AI
1
Trong hai buổi
1
Trong hai buổi
1
Trong hai buổi