Dịch

in one sitting

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Trong một phiên duy nhất; hoàn thành một nhiệm vụ trong cùng khoảng thời gian khi một người bắt đầu thực hiệncụm giới từIn a single session; finishing a task in the same period when one sets out to do so.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI