Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in one sitting
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/
ɪ
n
ˈ
w
ʌ
n
ˈ
s
ɪ
t
ɪ
ŋ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Trong một phiên duy nhất; hoàn thành một nhiệm vụ trong cùng khoảng thời gian khi một người bắt đầu thực hiện
cụm giới từ
In a single session; finishing a task in the same period when one sets out to do so.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
in one go
Xuất hiện ở từ khác
sitting
kết hợp
trong một buổi
Ví dụ
The
bookworm
devoured
her
book
in
one
sitting
.
They
ate
their
food
in
one
sitting
.
I
devoured
the
book
in
one
sitting
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Trong một phiên duy nhất
1
Trong một phiên duy nhất
1
Trong một phiên duy nhất