Dịch

sit

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. ngồiđộng từA1nội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)To be in a seated position.
  2. ngồi xuốngđộng từA1nội động từ (intransitive)To move oneself into a seated position.
  3. vừa vặn, hợpđộng từA2To be adjusted; to fit.
  4. làm ủy viên, giữ ghếđộng từB1To be a member of a deliberative body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sitNguyên thể (infinitive)
  2. sitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sat (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sittingPhân từ I (present participle)
  5. sattest (bất quy tắc)Ngôi thứ hai số ít (second person singular)

Quá khứ và phân từ II và ngôi thứ hai số ít không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sit doing sthngồi làm gìHe just sits there watching the television.Anh ấy cứ ngồi đó xem tivi.
  • sit sb + adv./prep.đặt ai ngồi + adv./prep.
  • sit as sthngôi với tư cách cái gìHe was sitting as a temporary judge.Ông ngồi với tư cách thẩm phán tạm thời.
  • sit in/on sthngôi trong/trên cái gìShe sat on a number of committees.Bà ngồi trong một số ủy ban.
  • sit for sthđại diện cho cái gìFor years he sat for Henley.Trong nhiều năm ông đại diện cho Henley.
  • sit sththi cái gìCandidates will sit the examinations in June.Thí sinh sẽ thi vào tháng Sáu.

17 nghĩa khác

Động từ (verb) 13
Danh từ (noun) 4
Trông trẻ
  1. Trông trẻ, giữ trẻTo babysit.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisitten
  2. từ tiếng Anh cổsittan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sittjan

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • () !Bạn sẽ ăn xong món súp nếu bạn ngồi đó (bất động) cả buổi tối!
  • .Tôi nghĩ bạn nên ngồi xuống.
  • .Chiếc áo khoác mới của bạn mặc rất vừa vặn.

AI