Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người làm mẫu vẽdanh từSomeone who sits, e.g. for a portrait.
- Người trông nom, người giữ trẻdanh từOne employed to watch or tend something; a babysitter, housesitter, petsitter, etc.
- Phòng kháchdanh từA sitting room.
- Người tham gia buổi đồng cốtdanh từA participant in a séance who is not a medium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sitterDạng gốc (base form)
- sittersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sitter-indanh từ | danh từ | Người tham dự một lớp học, cuộc họp, vv |
| hand-sitterdanh từ | danh từ | Người ngồi trên tay họ; người lười biếng hoặc lười biếng khi cần hành động |
| teen-sitterdanh từ | danh từ | Người theo dõi hoặc chăm sóc con cái của người khác trong một khoảng thời gian, thường là vì tiền |
| pole-sitterdanh từ | danh từ | Người ngồi trên cột trong thời gian dài, theo mốt bắt đầu vào năm 1924 bởi Alvin "Shipwreck" Kelly; người trông cột cờ |
| trip sitterdanh từ | danh từ | Người trông chừng một người đang sử dụng ma túy |
| aisle sitterdanh từ | danh từ | Nhà phê bình sân khấu |
| fence sitterdanh từ | danh từ | Người không đứng về phía nào trong một cuộc tranh cãi hay tranh cãi, nhưng vẫn giữ quan điểm trung lập |
| house-sitterdanh từ | danh từ | Ai đó trông nhà |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Gà mái ấp
- A broody hen.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sitterVí dụ
- .Thật là rắc rối khi tìm người giữ trẻ trong thời gian ngắn.
- " ," ."Những người tham gia tốt nhất nên về chỗ ngồi của mình," người đồng cốt nói.
- .Anh ấy không cần thuê người trông nhà.