Dịch

sit on

B1động từ (verb)
US/ˌsɪt ˈɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ngăn chặn, kìm hãmđộng từngoại động từ (transitive)To block, suppress, restrain (something).
  2. Đè chặt, kìm chếđộng từngoại động từ (transitive)To restrain (a person).
  3. Gác lại, để đó không giải quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To take no action on (something); to hold (something) in reserve without actually using.
  4. Là thành viên củađộng từngoại động từ (transitive)To be a member of (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sit onNguyên thể (infinitive)
  2. sits onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sat on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sitting onPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

sit on itđộng từĐẩy nó lên mông của bạn (lên của bạn) hoặc lùi lại
sit on the fenceđộng từTrung lập, chẳng đứng về bên nào
sit on one's assđộng từRất lười biếng và nhàn rỗi, đặc biệt là khi cần phải hành động ngay lập tức
sit on one's handsđộng từĐứng yên khi cần hành động, có thể vì sợ hãi, thiếu hiểu biết, tự mãn, thiếu quyết đoán hoặc không thích (những) người hoặc tình huống
sit on someone's wheelđộng từNgồi trong bánh xe; bánh xe bị kẹt
sit on a tackcụm từBiểu hiện khinh thường hoặc coi thường nhắm vào ai đó, đặc biệt trong trường hợp không đồng ý
people sit on chairscụm từKhi một sự việc thường xảy ra trên các phương tiện truyền thông bị cho là một trò lố bịch
sit on the curbNgồi trên lề đường

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Xem xét
  1. ngoại động từ (transitive)Xem xét, điều traTo hold an official inquiry regarding (something); to deliberate about (something).

Ví dụ

  • .Chủ tịch đã kìm hãm bản báo cáo cho đến khi kết thúc phiên lập pháp.
  • , .Anh ta bắt đầu quậy phá, nhưng cô ấy đã đè chặt anh ta.
  • . "," .Tôi bắt đầu gọi điện cho Sở Di trú thường xuyên để kiểm tra tình trạng đơn đăng ký của mình. Tôi chỉ nhận được những lời thoái thác, và nỗ lực này chỉ càng xác nhận nghi ngờ của tôi rằng Sở Di trú đang gác đơn của tôi lại.

AI