Dịch

sit down

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ngồi xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To assume a sitting position from a standing position.
  2. Cho ngồi, sắp xếp chỗ ngồiđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To cause to be seated or in a sitting posture; to furnish a seat to.
  3. Hội đàm, họp bàn chính thứcđộng từnội động từ (intransitive)To meet formally at a conference table.
  4. Ngồi lại thảo luận, thẩm vấnđộng từnội động từ (intransitive)To meet with someone for discussions, negotiations or interrogation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sit downNguyên thể (infinitive)
  2. sits downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sat down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sitting downPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

please sit downcụm từLàm ơn ngồi xuống
sit down under a abusecụm từCúi đầu chịu nhục; ngậm bồ hòn làm ngọt
sit down hard on a plancụm từCương quyết chống một kế hoạch
sit-down moneydanh từPhúc lợi hoặc an sinh xã hội, bao gồm cả trợ cấp thất nghiệp, đặc biệt là phúc lợi trả cho thổ dân

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Lún xuống
  1. nội động từ (intransitive)Lún xuống, hạ thấp xuốngTo assume a low or sunken position.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngồi xuống
Cho ngồi
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Tôi ngồi xuống chiếc ghế bành, còn em gái tôi ngồi xuống sàn nhà.
  • .Ngồi xuống và im miệng đi.
  • .Tôi đã ngồi lại với anh ta để thảo luận về những cáo buộc.

AI