Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ngồi xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To assume a sitting position from a standing position.
- Cho ngồi, sắp xếp chỗ ngồiđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To cause to be seated or in a sitting posture; to furnish a seat to.
- Hội đàm, họp bàn chính thứcđộng từnội động từ (intransitive)To meet formally at a conference table.
- Ngồi lại thảo luận, thẩm vấnđộng từnội động từ (intransitive)To meet with someone for discussions, negotiations or interrogation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sit downNguyên thể (infinitive)
- sits downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sat down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sitting downPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| please sit downcụm từ | cụm từ | Làm ơn ngồi xuống |
| sit down under a abusecụm từ | cụm từ | Cúi đầu chịu nhục; ngậm bồ hòn làm ngọt |
| sit down hard on a plancụm từ | cụm từ | Cương quyết chống một kế hoạch |
| sit-down moneydanh từ | danh từ | Phúc lợi hoặc an sinh xã hội, bao gồm cả trợ cấp thất nghiệp, đặc biệt là phúc lợi trả cho thổ dân |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Lún xuống
- nội động từ (intransitive)Lún xuống, hạ thấp xuốngTo assume a low or sunken position.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Tôi ngồi xuống chiếc ghế bành, còn em gái tôi ngồi xuống sàn nhà.
- .Ngồi xuống và im miệng đi.
- .Tôi đã ngồi lại với anh ta để thảo luận về những cáo buộc.