Dịch

set down

B2động từ (verb)
US/ˌsɛt ˈdæʊn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đặt xuống, cho xuống xeđộng từngoại động từ (transitive)To place, especially on the ground or a surface; to cease carrying; to deposit; to allow passengers to alight.
  2. Ghi chép, viết rađộng từngoại động từ (transitive)To write.
  3. Thiết lập, quy địnhđộng từngoại động từ (transitive)To fix; to establish; to ordain.
  4. Hạ cánhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To land.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. set downNguyên thể (infinitive)
  2. sets downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. setting downPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Coi là
  1. ngoại động từ (transitive)Coi là, xem nhưTo regard (someone) in a particular way; to put down as.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đặt xuống

Ví dụ

  • .Một số quy tắc cần được thiết lập để quản lý quân đội.
  • , […] , .Luật này ta có thể gọi là vĩnh cửu, chính là mệnh lệnh mà Chúa đã quy định với chính Ngài, để Ngài thực hiện mọi sự theo đó.
  • .Phi công lái máy bay bụi rậm đã hạ cánh xuống một bãi cát.

AI