Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đặt xuống, cho xuống xeđộng từngoại động từ (transitive)To place, especially on the ground or a surface; to cease carrying; to deposit; to allow passengers to alight.
- Ghi chép, viết rađộng từngoại động từ (transitive)To write.
- Thiết lập, quy địnhđộng từngoại động từ (transitive)To fix; to establish; to ordain.
- Hạ cánhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To land.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- set downNguyên thể (infinitive)
- sets downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- setting downPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Coi là
- ngoại động từ (transitive)Coi là, xem nhưTo regard (someone) in a particular way; to put down as.
Xuất hiện ở từ khác
- dropđồng nghĩaĐặt người hoặc vật xuống, thường từ trên cao.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đặt xuống
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Một số quy tắc cần được thiết lập để quản lý quân đội.
- , […] , .Luật này ta có thể gọi là vĩnh cửu, chính là mệnh lệnh mà Chúa đã quy định với chính Ngài, để Ngài thực hiện mọi sự theo đó.
- .Phi công lái máy bay bụi rậm đã hạ cánh xuống một bãi cát.